lá mĩa

lá mĩa

Xương lá mĩa là một phần của vách ngăn mũi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • mĩa: Một xương mỏng, phẳng, hình tứ giác nằmphần dưới sau của khoang mũi, tạo thành một phần của vách ngăn mũi. giúp phân chia khoang mũi thành hai lỗ mũi trái phải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xương mĩa một phần quan trọng của cấu trúc mũi.
    • Chấn thương có thể làm lệch mĩa, gây khó thở.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Thuật ngữ " mĩa" được sử dụng chuyên môn để chỉ xương vomer (vomer bone) trong hệ thống xương sọ mặt.
    • Bác sĩ chụp X-quang để kiểm tra tình trạng của mĩa.
Biến thể từ gần giống
  • Xương vomer: Tên gọi khác theo tiếng Latinh của " mĩa".
  • Vách ngăn mũi: Cấu trúc tổng thể mĩa một bộ phận xương cấu thành chính.
  • Xương sàng: Một xương khác cũng tham gia cấu tạo vách ngăn mũi.
Từ đồng nghĩa
  • Xương lá mía: Một cách viết gọi khác (thông dụng hơn) của " mĩa".
  • Xương mỏng mũi: Cách gọi mô tả theo hình dáng vị trí.
Lưu ý về từ vựng
  • Từ "mĩa" trong " mĩa" còn có thể được viết "mía". Cả hai cách viết " mĩa" "lá mía" (hay "xương lá mía") đều được chấp nhận sử dụng trong y văn tiếng Việt. Từ này nguồn gốc từ hình dáng của xương giống như một chiếc cây mía.

Từ chứa "lá mĩa"